[mào]
mạo
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
帽花mào huā
mạo hoa
Huy hiệu mũ
帽徽mào huī
mạo huy
Huy hiệu gắn ở chính giữa mặt trước mũ đồng phục
帽子mào zi
mũ; nón; nhãn
帽耳mào ěr
mạo nhĩ
Bộ phận hai bên mũ che tai
帽翅mào chì
mạo sí
Phần vải phía sau mũ xòe ra hai bên như cánh
帽匠mào jiàng
mạo tượng
thợ làm mũ
帽檐mào yán
mạo diêm
vành
帽舌mào shé
mạo thiệt
Vành trước mũ, hình dạng như lưỡi, dùng che nắng
帽箍儿mào gū ér
mạo cô nhi
dải ruy băng quanh mũ
帽天山mào tiān shān
mạo thiên sơn
Núi Maotian ở huyện Chengjiang 澄江縣|澄江县[Cheng2 jiang1 xian4], Yuxi, phía đông Vân Nam
帽盔儿mào kuī ér
mạo khôi nhi
Mũ cứng không có vành và lưỡi mũ, đỉnh mũ thường có núm cứng
帽子戏法mào zi xì fǎ
cú hat-trick
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.