[cuò]
thác
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
错过cuò guò
thác quá
bỏ lỡ
错觉cuò jué
thác giác
nhầm lẫn; ảo giác; nhận thức sai
错会cuò huì
thác hội
Hiểu lầm; hiểu sai
错开cuò kāi
thác khai
bố trí lệch thời gian
错漏cuò lòu
thác lậu
sai sót và sơ suất
错非cuò fēi
thác phi
Trừ phi; ngoại trừ
错怪cuò guài
thác quái
đổ lỗi sai cho ai đó
错乱cuò luàn
thác loạn
hỗn loạn; rối loạn
错处cuò chù
thác xứ
sai lầm
错角cuò jiǎo
thác giác
góc sole
错解cuò jiě
thác giải
giải thích sai; hiểu sai
错季cuò jì
thác quý
Lệch mùa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.