[gōng fū]
công phu
他三天工夫就学会了游泳
tā sān tiān gōng fū jiù xué huì le yóu yǒng
Anh ấy chỉ ba ngày đã học bơi xong
明天有工夫再来玩儿吧!
míng tiān yǒu gōng fū zài lái wán ér ba !
Mai có thời gian lại đến chơi nhé!
我当闺女那工夫,婚姻全凭父母之命,媒妁之言
wǒ dāng guī nǚ nà gōng fū , hūn yīn quán píng fù mǔ zhī mìng , méi shuò zhī yán
Lúc tôi còn là con gái, hôn nhân hoàn toàn do cha mẹ quyết định, bà mối mai mối
工夫茶gōng fū chá
công phu trà
loại trà rất đậm được tiêu thụ ở Triều Châu, Phúc Kiến và Đài Loan
磨工夫mó gōng fū
ma
Tốn thời gian.
抓工夫zhuā gōng fū
trảo công phu
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian rảnh; tìm đủ thời gian
下工夫xià gōng fū
hạ công phu
bỏ thời gian và công sức; tập trung nỗ lực
费工夫fèi gōng fū
phí công phu
tốn rất nhiều thời gian và công sức; đòi hỏi; khắt khe
闲工夫xián gōng fū
nhàn công phu
Thời gian rảnh rỗi không có việc gì làm
做工夫zuò gōng fū
tố công phu
rèn luyện kỹ năng làm việc
水磨工夫shuǐ mó gōng fū
thuỷ ma
Chỉ sự tỉ mỉ, tinh vi.