[mó gōng fū]
ma
跟他商量事真磨工夫
gēn tā shāng liáng shì zhēn mó gōng fū
Thương lượng chuyện với anh ta tốn nhiều công sức
水磨工夫shuǐ mó gōng fū
thuỷ ma
Chỉ sự tỉ mỉ, tinh vi.