[chóng jìng]
sùng kính
崇敬的心情
chóng jìng de xīn qíng
Tâm trạng kính phục
英雄的高尚品质为人崇敬
yīng xióng de gāo shàng pǐn zhì wèi rén chóng jìng
Phẩm chất cao thượng của anh hùng được mọi người ngưỡng mộ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.