[chóng]
sùng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
崇拜chóng bài
sùng bái
thờ cúng; sùng bái
崇仰chóng yǎng
sùng ngưỡng
Sùng bái, kính trọng
崇奉chóng fèng
sùng phụng
tin vào; thờ phụng
崇高chóng gāo
sùng cao
tráng lệ; cao cả
崇敬chóng jìng
sùng kính
tôn kính; tôn sùng; kính trọng
崇尚chóng shàng
sùng thượng
coi là hình mẫu; tôn kính; sùng bái
崇洋chóng yáng
sùng dương
sùng bái đồ ngoại
崇礼chóng lǐ
sùng lễ
huyện Sùng Lễ ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
崇明chóng míng
sùng minh
huyện đảo Chongming, Thượng Hải
崇义chóng yì
sùng nghĩa
huyện Chongyi ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
崇仁chóng rén
sùng nhân
huyện Chongren ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
崇信chóng xìn
sùng tín
huyện Chongxin ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.