[àn]
ngạn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
岸上àn shàng
ngạn thượng
trên bờ; dọc bờ sông
岸然àn rán
ngạn nhiên
trang nghiêm; nghiêm túc
岸边àn biān
ngạn biên
bờ
岸标àn biāo
ngạn tiêu
hải đăng; báo hiệu bờ biển
岸炮àn pào
ngạn pháo
Pháo bờ
对岸duì àn
đối ngạn
bờ đối diện
江岸jiāng àn
giang ngạn
quận Giang Ngạn của thành phố Vũ Hán 武漢市|武汉市[Wu3 han4 shi4], Hồ Bắc
河岸hé àn
hà ngạn
bờ sông
沿岸yán àn
duyên ngạn
khu vực ven biển; ven biển hoặc ven sông
彼岸bǐ àn
bỉ ngạn
bờ bên kia; bờ giác ngộ
上岸shàng àn
thượng ngạn
lên bờ; trèo lên bờ
护岸hù àn
hộ ngạn
Bảo vệ bờ biển, bờ sông; công trình kiến trúc bằng đá hoặc bê tông để bảo vệ bờ.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.