[tú]
đồ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
屠夫tú fū
đồ phu
người giết mổ; nghĩa bóng: kẻ độc tài tàn bạo
屠宰tú zǎi
đồ tể
giết mổ; làm thịt
屠伯tú bó
đồ bá
đồ tể; nghĩa bóng: kẻ giết người tàn bạo
屠场tú chǎng
đồ trường
lò mổ; nhà giết mổ
屠戮tú lù
đồ lục
tàn sát; thảm sát
屠刀tú dāo
đồ đao
dao mổ; rìu lò mổ
屠城tú chéng
đồ thành
thảm sát toàn bộ người trong thành phố bị chiếm
屠户tú hù
đồ hộ
người bán thịt
屠杀tú shā
đồ sát
tàn sát; giết thịt
屠毒tú dú
đồ độc
đầu độc; giết bằng thuốc độc
屠妖节tú yāo jié
đồ yêu tiết
Lễ Deepavali
屠宰场tú zǎi chǎng
đồ tể trường
lò mổ; nhà máy giết mổ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.