[tú dāo]
đồ đao
侵略者手中的屠刀吓不倒争取自由的人民
qīn lüè zhě shǒu zhōng de tú dāo xià bù dǎo zhēng qǔ zì yóu de rén mín
Lưỡi đao tàn sát của kẻ xâm lược không làm người dân đấu tranh vì tự do khiếp sợ
放下屠刀立地成佛fàng xià tú dāo lì dì chéng fó
phóng hạ đồ đao lập địa thành phật
Bỏ đao đồ tể, thành Phật (nghĩa bóng: người làm ác chỉ cần quyết tâm hối cải sẽ trở thành người tốt)