[píng]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
屏藩píng fān
bình
Bình phong và hàng rào; vùng biên giới; đại thần bảo vệ quốc gia; bảo vệ.
屏息bǐng xī
bình
nín thở
屏气bǐng qì
bình
nín thở
屏条píng tiáo
bình
bộ tranh cuộn dọc
屏蔽píng bì
bình
che chắn; chặn; bảo vệ
屏除píng chú
bình
loại bỏ; sa thải; gạt sang một bên
屏弃bǐng qì
bình
Vứt bỏ.
屏保píng bǎo
bình
trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]
屏南píng nán
bình
huyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
屏幕píng mù
bình
màn hình
屏东píng dōng
bình
thành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
屏山píng shān
bình
huyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.