[shàng fāng bǎo jiàn]
thượng phương bảo kiếm
制作或储藏御用器物的宫署)。现多借指上级特许的权力。也作上方宝剑
zhì zuò huò chǔ cáng yù yòng qì wù de gōng shǔ )。 xiàn duō jiè zhǐ shàng jí tè xǔ de quán lì 。 yě zuò shàng fāng bǎo jiàn
Nơi làm hoặc cất giữ đồ dùng cho vua). Nay thường dùng để chỉ quyền hạn đặc biệt của cấp trên. Cũng viết là 上方宝剑
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.