[jiàn]
kiếm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
剑眉jiàn méi
kiếm mi
Lông mày thẳng và hơi cong ở đuôi
剑侠jiàn xiá
kiếm hiệp
Hiệp khách giỏi kiếm thuật
剑尖jiàn jiān
kiếm tiêm
mũi nhọn; đầu nhọn
剑柄jiàn bǐng
kiếm bính
chuôi kiếm
剑客jiàn kè
kiếm khách
kiếm khách
剑川jiàn chuān
kiếm xuyên
huyện Kiếm Xuyên ở châu tự trị Bạch Đại 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
剑术jiàn shù
kiếm thuật
kiếm thuật
剑桥jiàn qiáo
kiếm kiều
Cambridge
剑河jiàn hé
kiếm hà
huyện Jianhe ở châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
剑法jiàn fǎ
kiếm pháp
đấu kiếm; đánh kiếm
剑身jiàn shēn
kiếm thân
lưỡi kiếm
剑道jiàn dào
kiếm đạo
kendō
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.