[shàng]
thượng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
尚未shàng wèi
thượng vị
chưa; vẫn chưa
尚武shàng wǔ
thượng võ
đề cao tinh thần thượng võ; tôn sùng kỹ năng quân sự; hiếu chiến
尚飨shàng xiǎng
thượng hưởng
mời ngài hưởng lễ vật này
尚且shàng qiě
thượng thả
thậm chí; còn; vẫn
尚书shàng shū
thượng thư
giống như 書經|书经[Shu1 jing1] Kinh Thư
尚无shàng wú
thượng vô
chưa; tính đến nay chưa
尚义shàng yì
thượng nghĩa
huyện Shangyi ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
尚可shàng kě
thượng khả
không tệ; đạt yêu cầu
尚存shàng cún
thượng tồn
vẫn còn; vẫn tồn tại; vẫn có
尚志shàng zhì
thượng chí
Shangzhi, thành phố cấp huyện ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang
尚方剑shàng fāng jiàn
thượng phương kiếm
thanh kiếm hoàng gia; trong tiểu thuyết, phiên bản Trung Quốc của giấy phép giết người 007
尚比亚shàng bǐ yà
thượng tỷ
Zambia
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.