[fēng]
phong
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
封疆fēng jiāng
phong cương
vùng biên giới; tổng trấn khu vực thời Minh và Thanh
封闭fēng bì
phong bế
đóng kín; niêm phong; đóng cửa
封控fēng kòng
phong khống
phong tỏa
封斋fēng zhāi
phong trai
ăn chay; Ramadan; xem thêm 齋月|斋月[Zhai1 yue4]
封四fēng sì
phong tứ
bìa sau
封锁fēng suǒ
phong toả
phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
封面fēng miàn
phong diện
bìa
封杀fēng shā
phong sát
ngăn chặn; phong tỏa; bóp nghẹt
封条fēng tiáo
phong điều
niêm phong
封泥fēng ní
phong nê
đất niêm phong; chất lute
封爵fēng jué
phong tước
phong tước; phong quý; phong hiệp sĩ
封航fēng háng
phong hàng
Cấm tàu bay, tàu thuyền hoạt động; cấm hoạt động (sân bay, đường bay)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.