[fēng háng]
phong hàng
为确保安全度汛,长江干流已实行封航
wèi què bǎo ān quán dù xùn , cháng jiāng gàn liú yǐ shí xíng fēng háng
Để đảm bảo an toàn chống lũ, dòng chính sông Trường Giang đã thực hiện lệnh cấm tàu thuyền
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.