[fēng bì]
phong bế
大雪封闭了道路 用火漆封闭瓶口
dà xuě fēng bì le dào lù yòng huǒ qī fēng bì píng kǒu
Tuyết lớn đã phong tỏa đường sá; Dùng sáp niêm phong miệng chai
封闭赌场
fēng bì dǔ chǎng
Đóng cửa sòng bạc
封闭性fēng bì xìng
phong bế tính
khép kín; được đóng gói
封闭疗法fēng bì liáo fǎ
phong bế liệu pháp
Phương pháp điều trị bằng cách tiêm thuốc tê vào vùng bệnh và xung quanh để giảm đau, chống viêm