[duì huà]
đối thoại
他现在可以用英语对话了!对话要符合人物的性格
tā xiàn zài kě yǐ yòng yīng yǔ duì huà le ! duì huà yào fú hé rén wù de xìng gé
Anh ấy bây giờ có thể đối thoại bằng tiếng Anh rồi! Cuộc đối thoại phải phù hợp với tính cách nhân vật
两国开始就边界问题进行对话领导和群众经常对话可以加深彼此的了解
liǎng guó kāi shǐ jiù biān jiè wèn tí jìn xíng duì huà lǐng dǎo hé qún zhòng jīng cháng duì huà kě yǐ jiā shēn bǐ cǐ de liǎo jiě
Hai nước bắt đầu đối thoại về vấn đề biên giới Lãnh đạo và quần chúng thường xuyên đối thoại có thể tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau