[jiā zǐ]
gia tử
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
当家子dāng jiā zǐ
đương
Người cùng họ; người trong nhà
败家子bài jiā zǐ
bại gia tử
kẻ hoang phí; kẻ phung phí; đứa con hoang đàng
一家子yì jiā zǐ
nhất gia tử
cả gia đình
练家子liàn jiā zǐ
luyện gia tử
Người biết võ thuật.
故家子弟gù jiā zǐ dì
cố gia tử
xuất thân từ gia đình lâu đời
小家子气xiǎo jiā zi qì
nhỏ nhen; hẹp hòi
小家子相xiǎo jiā zǐ xiāng
tiểu gia tử
Khí chất tầm thường; Tính keo kiệt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.