[chǒng]
sủng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宠用chǒng yòng
sủng dụng
Yêu chiều dùng người (thường mang nghĩa xấu); sức chảy xiết; khí thế mạnh
宠儿chǒng ér
sủng nhi
cưng chiều; yêu thích; con cưng
宠爱chǒng ài
sủng ái
cưng chiều ai đó
宠物chǒng wù
sủng vật
thú cưng
宠信chǒng xìn
sủng tín
nuông chiều và tin tưởng
宠幸chǒng xìng
sủng hạnh
sủng ái đặc biệt
宠坏chǒng huài
sủng hoại
làm hư
宠臣chǒng chén
sủng thần
đại thần được sủng ái
宠溺chǒng nì
sủng nịch
Nuông chiều; yêu thương
宠妾chǒng qiè
sủng thiếp
thiếp được sủng ái
宠姬chǒng jī
sủng cơ
thiếp yêu
宠物门chǒng wù mén
sủng vật môn
cửa thú cưng; cửa nhỏ cho thú cưng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.