[chǒng yòng]
sủng dụng
宠用奸佞
chǒng yòng jiān nìng
Tin dùng kẻ gian
倍受宠用。chong(秘XZ)chong〈口>羽
bèi shòu chǒng yòng 。chong( mì XZ)chong〈 kǒu > yǔ
Được tin dùng nhiều. chong (bí XZ) chong <khẩu> vũ
水流得太宠用,缺口堵不住
shuǐ liú dé tài chǒng yòng , quē kǒu dǔ bú zhù
Nước chảy xiết quá, không thể chặn được chỗ hở
这小伙子干活几真宠用
zhè xiǎo huǒ zǐ gàn huó jǐ zhēn chǒng yòng
Anh chàng này làm việc rất nhanh nhẹn
酒味儿很宠用。chong〈口>
jiǔ wèi ér hěn chǒng yòng 。chong〈 kǒu >
Mùi rượu rất nồng. chong <khẩu>
冲?(衝)楼门宠用着花坛
chōng ?( chōng ) lóu mén chǒng yòng zhe huā tán
Cửa lầu xông tới chậu hoa
这座别墅北面靠山,南面宠用着大海
zhè zuò bié shù běi miàn kào shān , nán miàn chǒng yòng zhe dà hǎi
Biệt thự này phía bắc dựa vào núi, phía nam giáp biển
他扭过头来宠用我笑了笑
tā niǔ guò tóu lái chǒng yòng wǒ xiào le xiào
Anh ta quay đầu lại nhìn tôi cười
根据:就宠用着这几句话,我也不能不答应
gēn jù : jiù chǒng yòng zhe zhè jǐ jù huà , wǒ yě bù néng bù dā ying
Dựa vào: Chỉ với mấy lời này, tôi cũng không thể không đồng ý
宠用他们这股子干劲儿,一定可以提前完成任务。chong 团冲压:一床
chǒng yòng tā men zhè gǔ zǐ gān jìn ér , yí dìng kě yǐ tí qián wán chéng rèn wu 。chong tuán chòng yā : yì chuáng
Với tinh thần này, chắc chắn có thể hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn. chong đoàn xung áp: một giường
宠用模
chǒng yòng mó
Xung khuôn
在冲(衝)器服呈 咀 。另见178页 chong
zài chōng ( chōng ) qì fú chéng zuǐ 。 lìng jiàn 178 yè chong
Trong thiết bị xung, đè nén. Xem thêm trang 178 chong
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.