[shí jì shang]
他说听懂了,实际上并没有懂 她看起来不过二十四五岁,实际上已经三十出头了
tā shuō tīng dǒng le , shí jì shang bìng méi yǒu dǒng tā kàn qǐ lái bú guò èr shí sì wǔ suì , shí jì shang yǐ jīng sān shí chū tóu le
Anh ta nói đã hiểu, thực tế là chưa hiểu. Cô ấy trông chỉ khoảng hai mươi bốn, hai mươi lăm tuổi, thực tế đã ngoài ba mươi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.