[níng]
ninh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
宁静níng jìng
ninh tĩnh
yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng
宁亲níng qīn
ninh thân
Thăm thân
宁日níng rì
ninh nhật
Ngày tháng yên bình
宁肯nìng kěn
ninh khẳng
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
宁愿nìng yuàn
ninh nguyện
thà ... hơn ...
宁帖níng tiē
ninh thiếp
Tâm trạng yên tĩnh, an ổn
宁可nìng kě
ninh khả
tốt hơn nên; một người muốn......; thà rằng
宁晋níng jìn
ninh tấn
huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
宁武níng wǔ
ninh võ
huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
宁江níng jiāng
ninh giang
quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm
宁河níng hé
ninh hà
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
宁靖níng jìng
ninh tĩnh
Trật tự địa phương ổn định
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.