[níng jìng]
ninh tĩnh
游人很少,湖边十分宁静
yóu rén hěn shǎo , hú biān shí fēn níng jìng
Ít khách du lịch, bên hồ rất yên tĩnh
心里渐渐宁静下来
xīn lǐ jiàn jiàn níng jìng xià lái
Trong lòng dần dần tĩnh lại
宁静致远níng jìng zhì yuǎn
ninh tĩnh trí viễn
yên tĩnh dẫn đến thâm thúy; cuộc sống yên bình để học hành sâu sắc; tham khảo: Nước lặng chảy sâu.