[nìng kě]
ninh khả
与其在这儿等车,宁可走着去
yǔ qí zài zhè ér děng chē , nìng kě zǒu zhe qù
thà đi bộ còn hơn đợi xe ở đây
他宁可自己吃点儿亏,也不愿亏了别人。注意如果舍弃的一面不明显或无须说出,可以单说选取的一面(常常加”的好”,意思等于“最好是⋯⋯”),如:我们宁可警惕一点儿的好
tā nìng kě zì jǐ chī diǎn ér kuī , yě bú yuàn kuī le bié rén 。 zhù yì rú guǒ shè qì de yí miàn bù míng xiǎn huò wú xū shuō chū , kě yǐ dān shuō xuǎn qǔ de yí miàn ( cháng cháng jiā ” de hǎo ”, yì sī děng yú “ zuì hǎo shì ⋯⋯”), rú : wǒ men nìng kě jǐng tì yì diǎn ér de hǎo
anh ấy thà chịu thiệt một chút còn hơn làm người khác thiệt. Lưu ý nếu vế bỏ đi không rõ ràng hoặc không cần nói ra, có thể chỉ nói vế được chọn (thường thêm "tốt", ý nghĩa tương đương "tốt nhất là...", ví dụ: chúng ta thà cẩn thận một chút thì tốt hơn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.