[gū]
cô
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
孤胆gū dǎn
cô đảm
anh hùng đơn độc; người lập dị
孤行gū xíng
cô hành
Hành động một mình, bất chấp phản đối
孤身gū shēn
cô thân
một mình; cô đơn
孤车gū chē
cô xa
Quân đội đơn độc, không có viện trợ
孤陋gū lòu
cô lậu
thiếu hiểu biết; thiếu thông tin
孤高gū gāo
cô cao
kiêu ngạo
孤鸟gū niǎo
cô điểu
chim đơn độc; bị gạt ra ngoài lề
孤苦gū kǔ
cô khổ
Cô đơn, khó khăn
孤孀gū shuāng
cô sương
quả phụ
孤证gū zhèng
cô chứng
bằng chứng duy nhất
孤子gū zǐ
cô tử
trẻ mồ côi; con không cha
孤老gū lǎo
cô lão
người già cô đơn; khách quen
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.