[kǒng yǎn]
khổng nhãn
叶子上有虫吃的孔眼
yè zi shàng yǒu chóng chī de kǒng yǎn
lá cây có lỗ thủng do sâu ăn
这些筛子的孔眼大小不同。恐怕:孔眼难胜任 他不出席孔眼有原因
zhè xiē shāi zǐ de kǒng yǎn dà xiǎo bù tóng 。 kǒng pà : kǒng yǎn nán shèng rèn tā bù chū xí kǒng yǎn yǒu yuán yīn
Các loại rây này có mắt lưới to nhỏ khác nhau. E rằng: mắt lưới không đủ năng lực anh ta vắng mặt có lý do
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.