[zǐ dì]
tử
职工子弟
zhí gōng zǐ dì
Con em công nhân
子弟兵
zǐ dì bīng
Quân đội con em nhân dân
工农子弟
gōng nóng zǐ dì
Con em công nông
子弟兵zǐ dì bīng
tử
Quân đội do con em địa phương tạo thành; tên gọi thân mật dành cho quân đội nhân dân
梨园子弟lí yuán zǐ dì
lê viên tử
diễn viên opera Trung Quốc
纨绔子弟wán kù zǐ dì
hoàn khố tử
công tử con nhà giàu hay hưởng lạc
纨裤子弟wán kù zǐ dì
hoàn khố tử
công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng
故家子弟gù jiā zǐ dì
cố gia tử
xuất thân từ gia đình lâu đời
误人子弟wù rén zǐ dì
ngộ nhân tử
cản trở tiến bộ của học sinh; truyền bá sai lầm; dẫn dắt người khác đi sai đường
八旗子弟bā qí zǐ dì
bát kỳ tử
con của gia đình quý tộc Mãn Châu; công tử bột đặc quyền