[ér tóng]
nhi đồng
儿童读物 维护妇女儿童的合法权益
ér tóng dú wù wéi hù fù nǚ ér tóng de hé fǎ quán yì
Sách thiếu nhi, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của phụ nữ và trẻ em
儿童团ér tóng tuán
nhi đồng đoàn
Tổ chức thiếu nhi do Đảng Cộng sản Trung Quốc lãnh đạo trong thời kỳ cách mạng
儿童村ér tóng cūn
nhi đồng thôn
Làng trẻ em
儿童节ér tóng jié
nhi đồng tiết
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
儿童乐园ér tóng lè yuán
nhi đồng lạc viên
khu vui chơi trẻ em
特殊儿童tè shū ér tóng
đặc thù nhi đồng
trẻ có nhu cầu đặc biệt; trẻ năng khiếu
留守儿童liú shǒu ér tóng
lưu thủ nhi đồng
trẻ em ở lại phía sau, trẻ em nông thôn có cha mẹ làm công nhân di cư ở các khu vực thành thị xa xôi, nhưng không đủ khả năng đưa gia đình đi cùng
流动儿童liú dòng ér tóng
lưu động nhi đồng
trẻ em di cư
挽救儿童wǎn jiù ér tóng
vãn cứu nhi đồng
cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh
国际儿童节guó jì ér tóng jié
quốc tế nhi đồng tiết
Tết thiếu nhi 1 tháng 6.
六一儿童节liù yī ér tóng jié
lục nhất nhi đồng tiết
Ngày lễ của thiếu nhi toàn thế giới, còn gọi là Ngày Quốc tế Thiếu nhi