[wǎn]
uyển
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
婉辞wǎn cí
uyển từ
cách diễn đạt khéo léo; từ chối một cách lịch sự
婉和wǎn hé
uyển hoà
Lời nói, thái độ mềm mỏng, ôn hòa
婉顺wǎn shùn
uyển thuận
Dịu dàng, ôn thuận; mềm mại, thuận theo (thường dùng cho phụ nữ)
婉丽wǎn lì
uyển lệ
Xinh đẹp; tốt đẹp; uyển chuyển mà đẹp (thường chỉ thơ văn)
婉拒wǎn jù
uyển cự
từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng
婉约wǎn yuē
uyển ước
dịu dàng và tinh tế
婉谢wǎn xiè
uyển tạ
Từ chối bằng lời lẽ khéo léo
婉言wǎn yán
uyển ngôn
khéo léo; ngoại giao; nhẹ nhàng và gián tiếp
婉妙wǎn miào
uyển diệu
ngọt ngào; mượt mà; đáng yêu
婉称wǎn chēng
uyển xưng
cách nói uyển chuyển
婉词wǎn cí
uyển từ
uyển ngữ
婉转wǎn zhuǎn
uyển chuyển
êm ái; mượt mà; gián tiếp
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.