[wǎn yuē]
uyển ước
词风婉约细腻宋词的风格,可分豪放和婉约两派
cí fēng wǎn yuē xì nì sòng cí de fēng gé , kě fēn háo fàng hé wǎn yuē liǎng pài
Phong cách từ ngữ mềm mại, tinh tế. Phong cách từ ngữ của từ Hán Tống có thể chia thành hai trường phái: hào sảng và mềm mại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.