汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Hỏi Đáp
Mới
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
威名 (wēi míng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
威名
[wēi míng]
uy danh
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
danh tiếng về khả năng chiến đấu
2
vinh quang quân sự
Ví dụ
威名远扬
wēi míng yuǎn yáng
Tiếng tăm lừng lẫy
Từ ghép
0 từ chứa “威名”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
因有惊人的力量或武功而得到的很大的名望
~远扬
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
威
wēi
uy
Sức mạnh, quyền lực, uy thế gây ấn tượng, đáng sợ; Uy tín, danh tiếng, sự kính trọng; Đe dọa, uy hiếp, làm cho sợ hãi
名
míng
danh
Tên gọi, danh xưng của người, vật, sự việc; Nổi tiếng, có danh tiếng, được biết đến rộng rãi; Đặt tên, gọi tên