[rú chū yì zhé]
như xuất nhất triệt
几个人的看法不谋而合,如出一辙
jǐ gè rén de kàn fǎ bù móu ér hé , rú chū yì zhé
Vài người có ý kiến trùng hợp, giống nhau như đúc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.