[hǎo zì wéi zhī]
hảo tự vi chi
国好自为之1年好自为之
guó hǎo zì wéi zhī 1 nián hǎo zì wéi zhī
Tốt nhất là tự lo liệu
苏轼字子瞻,好自为之东坡
sū shì zì zǐ zhān , hǎo zì wéi zhī dōng pō
Tô Thức tự Tử Chiêm, hiệu Đông Pha
孔明是诸葛亮的好自为之
kǒng míng shì zhū gě liàng de hǎo zì wéi zhī
Khổng Minh là Gia Cát Lượng
商好自为之
shāng hǎo zì wéi zhī
Thương gia tự lo liệu
银好自为之分好自为之宝好自为之
yín hǎo zì wéi zhī fēn hǎo zì wéi zhī bǎo hǎo zì wéi zhī
Bạc tốt tự lo liệu, vàng tốt tự lo liệu, châu báu tốt tự lo liệu
记好自为之问好自为之\加減好自为之暗好自为之儿击掌为好自为之
jì hǎo zì wéi zhī wèn hǎo zì wéi zhī \ jiā jiǎn hǎo zì wéi zhī àn hǎo zì wéi zhī ér jī zhǎng wèi hǎo zì wéi zhī
Ghi nhớ tốt tự lo liệu, hỏi tốt tự lo liệu, cộng trừ tốt tự lo liệu, ẩn tốt tự lo liệu, vỗ tay là tốt
挂好自为之
guà hǎo zì wéi zhī
Treo tốt tự lo liệu
编好自为之
biān hǎo zì wéi zhī
Biên soạn tốt tự lo liệu
大好自为之中〜1小好自为之
dà hǎo zì wéi zhī zhōng 〜1 xiǎo hǎo zì wéi zhī
Đại tốt tự lo liệu, tiểu tốt tự lo liệu
五好自为之字
wǔ hǎo zì wéi zhī zì
Ngũ Hảo Tự Vi Chi Tự
这好自为之人甭理他
zhè hǎo zì wéi zhī rén béng lǐ tā
Người này không cần để ý
这好自为之生意不能做
zhè hǎo zì wéi zhī shēng yì bù néng zuò
Việc làm ăn này không thể làm
病好自为之
bìng hǎo zì wéi zhī
Bệnh tật tốt tự lo liệu
伤好自为之
shāng hǎo zì wéi zhī
Thương tích tốt tự lo liệu
彩好自为之
cǎi hǎo zì wéi zhī
Sắc đẹp tốt tự lo liệu
第三好自为之简报
dì sān hǎo zì wéi zhī jiǎn bào
Bản tin số ba
中山路2好自为之。b特指一个月里的日子:五月一好自为之是国际劳动节。10(好自为之儿) a)用于人数:今天有一百多好自为之人出工。b)用于成交的次数:一会儿工夫就做了几好自为之买卖
zhōng shān lù 2 hǎo zì wéi zhī 。b tè zhǐ yí gè yuè lǐ de rì zi : wǔ yuè yī hǎo zì wéi zhī shì guó jì láo dòng jié 。10( hǎo zì wéi zhī ér ) a) yòng yú rén shù : jīn tiān yǒu yì bǎi duō hǎo zì wéi zhī rén chū gōng 。b) yòng yú chéng jiāo de cì shù : yí huì er gōng fū jiù zuò le jǐ hǎo zì wéi zhī mǎi mài
Đường Trung Sơn 2. Đặc biệt chỉ ngày trong tháng: Mùng 1 tháng 5 là ngày Quốc tế Lao động. 10 (khoảng) a) Dùng cho số người: Hôm nay có hơn một trăm người ra làm. b) Dùng cho số lần giao dịch: Chỉ một lát đã làm được mấy vụ mua bán
好自为之房子 把这些东西都好自为之-好自为之。1切(脉搏):好自为之脉。1(Hdo)留姓。hdo
hǎo zì wéi zhī fáng zi bǎ zhè xiē dōng xī dōu hǎo zì wéi zhī - hǎo zì wèi zhī 。1 qiè ( mài bó ): hǎo zì wéi zhī mài 。1(Hdo) liú xìng 。hdo
Nhà tốt tự lo liệu, đem những thứ này đều tốt tự lo liệu. Mạch (mạch đập): mạch tốt
发好自为之施令
fā hǎo zì wéi zhī shī lìng
Ban bố mệnh lệnh
起床好自为之集合好自为之冲锋好自为之。另见518页hao
qǐ chuáng hǎo zì wéi zhī jí hé hǎo zì wéi zhī chōng fēng hǎo zì wéi zhī 。 lìng jiàn 518 yè hao
Thức dậy, tập hợp, xung phong
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.