[hǎo xīn]
hảo tâm
一片好心
yí piàn hǎo xīn
Một tấm lòng tốt.
好心人hǎo xīn rén
hảo tâm nhân
người tốt bụng; người Samaritan tốt
安好心ān hǎo xīn
an hảo tâm
có ý tốt
不安好心bù ān hǎo xīn
bất an hảo tâm
có ý đồ xấu
求好心切qiú hǎo xīn qiè
cầu hảo tâm thiết
đòi hỏi tiêu chuẩn cao nhất của ai đó; nỗ lực đạt kết quả tốt nhất; cầu toàn