[nǎi]
nãi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
奶名nǎi míng
nãi danh
tên thân mật cho trẻ nhỏ; tên lúc nhỏ
奶娘nǎi niáng
nãi nương
nhũ mẫu
奶品nǎi pǐn
nãi phẩm
sản phẩm từ sữa
奶嘴nǎi zuǐ
nãi chuỷ
núm vú; núm vú giả
奶水nǎi shuǐ
nãi thuỷ
sữa mẹ
奶酪nǎi lào
nãi lạc
pho-mát
奶酒nǎi jiǔ
nãi tửu
Đồ uống lên men làm từ sữa bò...; rượu sữa
奶茶nǎi chá
nãi trà
trà sữa
奶牙nǎi yá
nãi nha
Răng sữa
奶头nǎi tóu
nãi đầu
núm vú; đầu vú
奶奶nǎi nai
nãi nãi
bà; bà chủ nhà; vú
奶皮nǎi pí
nãi bì
Lớp váng mỏng chứa chất béo đông tụ trên bề mặt sữa bò, sữa dê... sau khi đun sôi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.