[kuí]
khuê
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
奎宁kuí níng
khuê ninh
quinine
奎屯kuí tún
khuê đồn
Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương
奎托kuí tuō
khuê thác
Quito, thủ đô của Ecuador, thường được viết là 基多
奎文kuí wén
khuê văn
Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
奎星kuí xīng
khuê tinh
Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao
奎宁水kuí níng shuǐ
khuê ninh thuỷ
nước tonic; nước quinine
奎屯市kuí tún shì
khuê đồn thị
Thành phố cấp huyện Kuytun, Châu tự trị dân tộc Kazakh Ili 伊犁哈薩克自治州|伊犁哈萨克自治州[Yi1li2 Ha1sa4ke4 Zi4zhi4zhou1], Tân Cương
奎文区kuí wén qū
khuê văn khu
Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
望奎wàng kuí
vọng khuê
huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
阿奎纳ā kuí nà
a khuê nạp
Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳[Tuo1 ma3 si1 · A1 kui2 na4]
拉奎拉lā kuí lā
lạp khuê lạp
L'Aquila, Ý
望奎县wàng kuí xiàn
vọng khuê huyện
huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.