[duó]
đoạt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
夺冠duó guàn
đoạt quán
giành ngôi quán quân; bóng gió: vô địch; thắng huy chương vàng
夺标duó biāo
đoạt tiêu
tranh giành giải nhất
夺金duó jīn
đoạt kim
đoạt huy chương vàng; đoạt giải nhất trong cuộc thi
夺杯duó bēi
đoạt bôi
Giật cúp, đặc biệt là giành chức vô địch
夺偶duó ǒu
đoạt ngẫu
tranh giành bạn đời
夺回duó huí
đoạt hồi
giành lại; tái chiếm; lấy lại
夺得duó dé
đoạt đắc
giành được; tranh đoạt; chiếm lấy
夺走duó zǒu
đoạt tẩu
cướp đi
夺魁duó kuí
đoạt khôi
giành được; thắng
夺取duó qǔ
đoạt thủ
chiếm lấy; đoạt được; giành quyền kiểm soát
夺权duó quán
đoạt quyền
cướp quyền
夺目duó mù
đoạt mục
làm chói mắt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.