[duó biāo]
đoạt tiêu
这场大赛中数她夺标呼声最高
zhè chǎng dà sài zhōng shù tā duó biāo hū shēng zuì gāo
Trong cuộc thi lớn này, cô ấy được dự đoán sẽ giành chức vô địch cao nhất.
这家公司在同其他八家公司的竞争中夺标
zhè jiā gōng sī zài tóng qí tā bā jiā gōng sī de jìng zhēng zhōng duó biāo
Trong cuộc cạnh tranh với tám công ty khác, công ty này đã giành chiến thắng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.