[duó jīn]
đoạt kim
运动健儿奋勇夺金这个项目他夺过两次金
yùn dòng jiàn ér fèn yǒng duó jīn zhè ge xiàng mù tā duó guò liǎng cì jīn
Vận động viên thể thao dũng cảm giành huy chương vàng. Anh ấy đã giành huy chương vàng ở nội dung này hai lần.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.