[jiá]
giáp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
夹板jiā bǎn
giáp bản
tấm ván gỗ dùng để ép vật gì đó; nẹp
夹心jiā xīn
giáp tâm
nhồi nhân; có nhân
夹杂jiā zá
giáp tạp
trộn lẫn; hòa lẫn; một sự pha trộn
夹子jiā zi
cái kẹp; kẹp; cặp
夹持jiā chí
giáp trì
kẹp; cái kẹp
夹断jiá duàn
giáp đoạn
cắt ngắn; bóp đứt
夹当jiá dāng
giáp đương
thời khắc quan trọng; thời điểm then chốt
夹具jiā jù
giáp cụ
cái kẹp; đồ gá
夹击jiā jī
giáp kích
tấn công gọng kìm; tấn công từ hai hoặc nhiều phía; tấn công hội tụ
夹克jiā kè
giáp khắc
áo khoác; cũng đọc là [jia2 ke4]
夹注jiá zhù
giáp chú
Chú thích đặt giữa văn bản
夹剪jiá jiǎn
giáp tiễn
Dụng cụ gắp vật, giống kéo nhưng không sắc, đầu rộng và phẳng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.