[tóu er]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
头儿脑儿tóu er nǎo ér
nhân vật đứng đầu; nhân vật quan trọng
头头儿tóu tóu er
Người đứng đầu (tục ngữ)
年头儿nián tóu er
biến thể er hoá của 年頭|年头[nian2 tou2]
说头儿shuō tóu er
Chỗ có thể bàn luận; lý do để biện giải.
月头儿yuè tóu er
đầu tháng
云头儿yún tóu er
Họa tiết hình mây
老头儿lǎo tóu er
xem 老頭子|老头子[lao3 tou2 zi5]
熬头儿áo tóu er
thành quả của nỗ lực; ánh sáng cuối đường hầm
两头儿liǎng tóu er
lưỡng
biến thể er hoá của 兩頭|两头[liang3 tou2]
奔头儿bèn tou er
biến thể er hoá của 奔頭|奔头[ben4 tou5]
扒头儿bā tóu er
bái
chỗ cầm tay
挑头儿tiāo tóu er
khiêu
biến thể er hoá của 挑頭|挑头[tiao3 tou2]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.