[nián tóu er]
年头儿可不短了1他干这一行,有年头儿了
nián tóu er kě bù duǎn le 1 tā gān zhè yì háng , yǒu nián tóu er le
Làm nghề này cũng có thâm niên rồi
这年头儿可不兴那-套了
zhè nián tóu er kě bù xīng nà - tào le
Thời nay không còn chuộng kiểu đó nữa rồi
今年年头儿好,麦子比去年多收两三成
jīn nián nián tóu er hǎo , mài zi bǐ qù nián duō shōu liǎng sān chéng
Năm nay làm ăn khấm khá, lúa mì thu hoạch nhiều hơn năm ngoái hai ba phần