[fū rén]
phu nhân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
嫂夫人sǎo fū rén
tẩu phu nhân
Cách xưng hô tôn kính với vợ bạn
太夫人tài fū rén
thái phu nhân
thái phu nhân; bà lớn
如夫人rú fū rén
như phu nhân
thiếp
斯拉夫人sī lā fū rén
tư lạp phu nhân
Người Slav (tên gọi chung các dân tộc nói tiếng Slav thuộc hệ Ấn-Âu, chủ yếu phân bố ở Đông Âu)
第一夫人dì yī fū rén
đệ nhất phu nhân
Đệ nhất phu nhân
公爵夫人gōng jué fū rén
công tước phu nhân
công tước phu nhân
居礼夫人jū lǐ fū rén
cư lễ phu nhân
Maria Skłodowska-Curie hoặc Marie Curie, người đoạt giải Nobel cả về vật lý và hóa học
居里夫人jū lǐ fū rén
cư lý phu nhân
xem 居禮夫人|居礼夫人[Ju1 li3 Fu1 ren5]
杜莎夫人dù shā fū rén
đỗ sa phu nhân
Madame Tussaud, nhà điêu khắc sáp người Pháp sáng lập bảo tàng sáp cùng tên ở London
赔了夫人又折兵péi le fū rén yòu zhé bīng
Mất cả chì lẫn chài (chỉ việc mưu đồ không thành, lại còn tổn thất)