[fū qī]
phu thê
结发夫妻
jié fà fū qī
Vợ chồng đầu bạc
夫妻店fū qī diàn
phu thê điếm
cửa hàng do vợ chồng cùng quản lý
夫妻相fū qī xiāng
phu thê tương
sự giống nhau ở nét mặt của cặp vợ chồng già; đặc điểm khuôn mặt chung cho thấy duyên tiền định để kết hôn với nhau
夫妻脸fū qī liǎn
phu thê kiểm
xem 夫妻相[fu1 qi1 xiang4]
夫妻反目fū qī fǎn mù
phu thê phản mục
vợ chồng bất hòa; xung đột hôn nhân
夫妻肺片fū qī fèi piàn
phu thê phế phiến
món lạnh Tứ Xuyên phổ biến làm từ thịt bò và nội tạng bò thái mỏng
半糖夫妻bàn táng fū qī
bán đường phu thê
vợ chồng cuối tuần; mối quan hệ có liên quan đến sugar-daddy
结发夫妻jié fà fū qī
kết phát phu thê
Trước đây chỉ vợ chồng kết hôn khi mới trưởng thành; cũng chỉ chung vợ chồng lần đầu kết hôn.
露水夫妻lù shuǐ fū qī
lộ thuỷ phu thê
một cặp đôi trong mối quan hệ không đứng đắn, ngắn ngủi