[tiān mǎ xíng kōng]
thiên mã hành
他的草书笔势豪放,犹如天马行空
tā de cǎo shū bǐ shì háo fàng , yóu rú tiān mǎ xíng kōng
Chữ thảo của ông phóng khoáng, như ngựa trời bay lượn
别这么天马行空地扯下去了,快言归正传吧!
bié zhè me tiān mǎ xíng kòng dì chě xià qù le , kuài yán guī zhèng zhuàn ba !
Đừng nói chuyện viển vông như vậy nữa, mau quay lại chủ đề chính đi!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.