[tiān cháng]
thiên trường
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
天长市tiān cháng shì
thiên trường thị
Thiên Trường, một thành phố cấp phó địa khu ở An Huy
天长地久tiān cháng dì jiǔ
thiên trường địa cửu
tồn tại lâu dài; vĩnh cửu
天长日久tiān cháng rì jiǔ
thiên trường nhật cửu
sau một thời gian dài
日久天长rì jiǔ tiān cháng
nhật cửu thiên trường
Thời gian dài, ngày tháng lâu
地久天长dì jiǔ tiān cháng
địa cửu thiên trường
bền vững cùng trời đất; vĩnh cửu; mãi mãi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.