[tiān huāng dì lǎo]
thiên hoang địa lão
我等你回来,哪怕等到天荒地老也不放弃。也说地老大荒
wǒ děng nǐ huí lái , nǎ pà děng dào tiān huāng dì lǎo yě bú fàng qì 。 yě shuō dì lǎo dà huāng
Tôi đợi cậu về, dù có đợi đến ngày tận thế cũng không bỏ cuộc. Cũng nói là đất trời vĩnh cửu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.