[tiān hūn dì àn]
thiên hôn địa ám
突然狂风大起,刮得天昏地暗
tū rán kuáng fēng dà qǐ , guā dé tiān hūn dì àn
Gió nổi lên đột ngột, thổi đến mức trời đất tối sầm
哭得个天昏地暗。!!也说天昏地黑
kū dé gè tiān hūn dì àn 。!! yě shuō tiān hūn dì hēi
Khóc đến trời đất tối sầm. Cũng nói trời đất tối sầm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.