[tiān nán dì běi]
thiên nam địa bắc
天南地北,各在一方
tiān nán dì běi , gè zài yì fāng
Trời nam đất bắc, mỗi người một nơi.
两个人天南地北地说了好半天
liǎng gè rén tiān nán dì běi dì shuō le hǎo bàn tiān
Hai người nói chuyện trời nam đất bắc cả buổi.
也说天南海北、山南海北
yě shuō tiān nán hǎi běi 、 shān nán hǎi běi
Cũng nói chuyện trời nam đất bắc, núi nam núi bắc.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.