[běi]
bắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
北国běi guó
bắc quốc
phần phía bắc của đất nước; miền Bắc
北面běi miàn
bắc diện
phía bắc; bắc
北辰běi chén
bắc thìn
Sao Bắc Đẩu; Sao Bắc Cực
北方běi fāng
bắc phương
phía bắc; phần phía bắc của một quốc gia; Trung Quốc ở phía bắc sông Hoàng Hà
北非běi fēi
bắc phi
Bắc Phi
北瓜běi guā
bắc qua
Bí ngô (phương ngữ)
北货běi huò
bắc hoá
Hàng hóa miền Bắc; thực phẩm sản xuất ở miền Bắc như táo đỏ, quả óc chó, hồng khô
北仑běi lún
bắc luân
quận Beilun của thành phố Ninh Ba 寧波市|宁波市[Ning2 bo1 shi4], Chiết Giang
北伐běi fá
bắc phạt
Bắc phạt, chiến dịch của Quốc Dân đảng 1926-1928 dưới thời Tưởng Giới Thạch, chống lại sự cai trị của các quân phiệt địa phương
北佬běi lǎo
bắc lão
người miền Bắc, người từ miền Bắc Trung Quốc
北侧běi cè
bắc trắc
phía bắc; mặt bắc
北欧běi ōu
bắc âu
Bắc Âu; Scandinavia
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.